Nghĩa của từ "company in distress makes trouble less" trong tiếng Việt

"company in distress makes trouble less" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

company in distress makes trouble less

US /ˈkʌm.pə.ni ɪn dɪˈstres meɪks ˈtrʌb.əl les/
UK /ˈkʌm.pə.ni ɪn dɪˈstres meɪks ˈtrʌb.əl les/
"company in distress makes trouble less" picture

Thành ngữ

có bạn đồng hành lúc hoạn nạn thì nỗi lo cũng bớt đi, nỗi buồn chia sẻ là nỗi buồn vơi đi

the idea that suffering is easier to bear when one is not alone or when others are sharing the same misfortune

Ví dụ:
We were all stuck in the rain together, but company in distress makes trouble less.
Tất cả chúng tôi đều bị kẹt trong mưa cùng nhau, nhưng có bạn đồng hành lúc hoạn nạn thì nỗi lo cũng bớt đi.
Knowing that others failed the exam too made me feel better; company in distress makes trouble less.
Biết rằng những người khác cũng trượt kỳ thi khiến tôi cảm thấy đỡ hơn; đúng là có bạn đồng hành lúc hoạn nạn thì nỗi lo cũng bớt đi.